Rhizoma Atractylodis

Thương Truật - Thân Rễ

Dược liệu Thương Truật - Thân Rễ từ Thân Rễ của loài Atractylodes lancea thuộc Họ Asteraceae.
Asteraceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Thương truật (Rhizoma Atractylodis) là thân rễ đã phơi khô của cây Mao thương truật (Atractylodes lancea (Thunb.) DC.), thuộc họ Cúc (Asteraceae). Thương truật phân bố chủ yếu ở Amur, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, và Việt Nam. Theo y học cổ truyền, Thương truật cay, tính ấm, vào kinh tỳ và vị, liều dùng tối đa 9g/ngày. Thương truật thường được dùng kết hợp với các dược liệu khác để chữa bệnh như Bình vị tán (chữa viêm dạ dày, đầy bụng, nôn mửa) và Cao bạch truật (chữa ỉa lỏng). Thương truật có tác dụng hỗ trợ tiêu hóa, điều trị tiểu đường, các bệnh cơ xương khớp, và hạ huyết áp. Thành phần hóa học chính gồm tinh dầu với các hoạt chất như atractylola (C15H26O) và atractylon (C14H18O).

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Thương Truật - Thân Rễ
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Rhizoma Atractylodis
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Thân Rễ (Rhizoma)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Thương Truật - Thân Rễ từ bộ phận Thân Rễ từ loài Atractylodes lancea.

Mô tả thực vật: Thương truật là một loại cây sống lâu năm, cao chừng 0,60m, có rễ phát triển thành củ to, thân mọc thẳng đứng. Lá mọc so le, gần như không có cuống, lá ở phía gốc chia 3 thùy nhưng cắt không sâu. 2 thủy 2 bền không lớn lắm, thùy giữa rất lớn, lá phía trên hình mác, không chia thùy. Mép lá trên lá dưới đều có răng cưa nhỏ nhọn. Cụm hoa hình đầu, tổng bao do 5-7 lớp như ngói lợp, lớp dưới cùng chia rất nhỏ hình lồng chim. Hoa hình ống, những hoa phía ngoài là hoa cái, những hoa trong lưỡng tính, tràng hoa màu trắng hay tím nhạt, đỉnh chia 5 thùy xẻ xấu. 5 nhị (bị thoái hóa ở hoa cái), nhụy có đầu vòi chia hai, bầu có lông mềm nhỏ. Cụm hoa thương truật so với cụm hoa của bạch truật nhỏ và gầy hơn. Quả khô

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Atractylodes lancea được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Atractylodes lancea

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Asterales

Family: Asteraceae

Genus: Atractylodes

Species: Atractylodes lancea

Phân bố trên thế giới: nan, Russian Federation, China, Japan, Korea, Republic of

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) tinh dầu, trong tinh dầu thành phần chủ yếu là atractylola C15H26O và atractylon C14H18O

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Atractylodes lancea đã phân lập và xác định được 178 hoạt chất thuộc về các nhóm Cinnamic acids and derivatives, Flavonoids, Purine nucleosides, Pyrimidine nucleosides, Steroids and steroid derivatives, Organooxygen compounds, Heteroaromatic compounds, Benzene and substituted derivatives, Oxepanes, Indoles and derivatives, Fatty Acyls, Naphthofurans, Prenol lipids, Coumarins and derivatives, Benzopyrans trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 19
Benzopyrans 69
Cinnamic acids and derivatives 93
Coumarins and derivatives 178
Fatty Acyls 1491
Flavonoids 37
Heteroaromatic compounds 114
Indoles and derivatives 59
Naphthofurans 41
Organooxygen compounds 1872
Oxepanes 176
Prenol lipids 5492
Purine nucleosides 124
Pyrimidine nucleosides 121
Steroids and steroid derivatives 221

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzopyrans.

Nhóm Benzopyrans.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Heteroaromatic compounds.

Nhóm Heteroaromatic compounds.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Naphthofurans.

Nhóm Naphthofurans.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Oxepanes.

Nhóm Oxepanes.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Pyrimidine nucleosides.

Nhóm Pyrimidine nucleosides.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items